yacht
danh từB2- yachts
yacht nghĩa là du thuyền (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
yacht là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an expensive vessel propelled by sail or power and used for cruising or racing.
Các nét nghĩa của từ yacht
- 1
danh từB2
an expensive vessel propelled by sail or power and used for cruising or racing
một con tàu đắt tiền được đẩy bằng cánh buồm hoặc động cơ và được sử dụng để đi du lịch hoặc đuadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa racing yacht
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
steam yacht647 lần trong kho sách
yacht club372 lần trong kho sách
schooner yacht145 lần trong kho sách
board the yacht438 lần trong kho sách
aboard the yacht76 lần trong kho sách
ballarat yacht36 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về yacht
yacht nghĩa là gì?
yacht nghĩa là du thuyền (bản dịch máy, chưa biên tập). yacht là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an expensive vessel propelled by sail or power and used for cruising or racing.
yacht được dùng trong câu như thế nào?
Wade told him how he happened to be in the yacht. (Oliver Optic, Just his luck. Nguồn: Project Gutenberg #76585.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/yacht, mã đối chiếu EV-5BA09F4F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng