Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

collapse

danh từ, động từB1
US/kəˈlæps/
collapsed
collapses
collapsing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

collapse nghĩa là sụp đổ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

collapse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an abrupt failure of function or complete physical exhaustion.

Các nét nghĩa của từ collapse

  1. 1

    danh từB1

    an abrupt failure of function or complete physical exhaustion

    sự suy giảm chức năng đột ngột hoặc kiệt sức hoàn toàn về thể chấtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa prostration

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • gravitational collapse43 lần trong kho sách

    • verge of collapse36 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a natural event caused by something suddenly falling down or caving in

    một sự kiện tự nhiên gây ra bởi một cái gì đó bất ngờ rơi xuống hoặc hang độngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    the act of throwing yourself down

    hành động ném mình xuốngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa flop

  4. 4

    động từB1

    break down, literally or metaphorically

    phá vỡ, theo nghĩa đen hoặc ẩn dụdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fall in · cave in · give · give way · break · founder

  5. 5

    động từB1

    collapse due to fatigue, an illness, or a sudden attack

    suy sụp do mệt mỏi, bệnh tật hoặc một cuộc tấn công bất ngờdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa break down

  6. 6

    động từB1

    fold or close up

    gấp hoặc đóng lạidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về collapse

collapse nghĩa là gì?

collapse nghĩa là sụp đổ (bản dịch máy, chưa biên tập). collapse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an abrupt failure of function or complete physical exhaustion.

collapse dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ collapse có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

collapse được dùng trong câu như thế nào?

Was her husband dead? could he have deserted her? or what was the cause of her sudden collapse? (Edmund Yates, The Impending Sword: A Novel (Vol. 1 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #61949.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/collapse, mã đối chiếu EV-AFA47751. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “collapse” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa collapse và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Was her husband dead? could he have deserted her? or what was the cause of her sudden collapse?
Edmund Yates, The Impending Sword: A Novel (Vol. 1 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #61949. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She collapsed and fell in a swoon into the arms of the seigneurs who stood near her."

Cô ấy ngã xuống và bất tỉnh trong vòng tay của những lãnh chúa đứng gần cô ấy."dịch máy, chưa biên tập

Eugène Sue, The Iron Arrow Head or The Buckler Maiden: A Tale of the Northman Invasion. Nguồn: Project Gutenberg #34452. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Yet he does endure, and all France endures, in a state of mind that would mean weakness in us and utter collapse in the Germans.
Eugène Emmanuel Lemercier, Letters of a Soldier, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #17316. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
McGuire sat, collapsed into his corner of the seat, receiving with acid suspicion the conversation of the cattleman.

McGuire ngồi xuống, ngồi sụp xuống góc ghế, nghi ngờ đón nhận cuộc trò chuyện của người chăn bò.dịch máy, chưa biên tập

O. Henry, Heart of the West [Annotated]. Nguồn: Project Gutenberg #13094. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
All this reacts on the brain, and prostration soon follows with collapsed muscles and dulled eyes.
Charles Darwin, The Expression of the Emotions in Man and Animals. Nguồn: Project Gutenberg #1227. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
With the long strain gone, I am in a sort of physical collapse today, but it will be gone tomorrow.

Sau sự căng thẳng kéo dài, hôm nay tôi gần như suy sụp về thể chất, nhưng ngày mai sẽ khỏi.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The more his feet swell under the lash, the more his purse will collapse."
Wilhelm Hauff, Tales of the Caravan, Inn, and Palace. Nguồn: Project Gutenberg #32109. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
His own faith was going too terribly fast already; could he let hers go too, in one dreadful collapse and confusion?
Grant Allen, The Beckoning Hand, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #38531. · Nguyên văn tiếng Anh
He narrated the whole story, for her instruction and amusement, with some dramatic force, impersonating Bunker's wrath, terror, and entreaties, and final business-like collapse.

Anh ta thuật lại toàn bộ câu chuyện, để cô chỉ dẫn và giải trí, với một sức mạnh kịch tính nào đó, mạo danh cơn thịnh nộ, nỗi kinh hoàng và những lời cầu xin của Bunker, và cuối cùng là sự sụp đổ giống như công việc kinh doanh.dịch máy, chưa biên tập

Walter Besant, All Sorts and Conditions of Men: An Impossible Story. Nguồn: Project Gutenberg #47098. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It was a crash, heard and felt farther than was the collapse of the famous tower at Venice.
William E. Hatcher, John Jasper: The unmatched Negro philosopher and preacher. Nguồn: Project Gutenberg #68205. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He thought the Germanic race existed "to save the world," and that without Aryans, civilization would collapse.
«Master race», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27196 (bản sửa đổi 10748745). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A second crossing at Erp, led to a collapse of the line.
«German invasion of the Netherlands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=428143 (bản sửa đổi 10945325). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0