Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cleanly

trạng từC1
US/ˈklinli/

cleanly nghĩa là sạch sẽ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cleanly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an adroit manner.

Các nét nghĩa của từ cleanly

  1. 1

    trạng từC1

    in an adroit manner

    một cách khéo léodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa flawlessly

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • cleanly shaven42 lần trong kho sách

    • cleanly shaved23 lần trong kho sách

    • cleanly sanded6 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từC1

    in a manner that minimizes dirt and pollution

    theo cách giảm thiểu bụi bẩn và ô nhiễmdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    trạng từC1

    without difficulty or distortion

    không gặp khó khăn hoặc biến dạngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về cleanly

cleanly nghĩa là gì?

cleanly nghĩa là sạch sẽ (bản dịch máy, chưa biên tập). cleanly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an adroit manner.

cleanly được dùng trong câu như thế nào?

Karen herself was dressed very neatly and cleanly; she was taught to read and to sew, and people said that she was pretty. (H. C. Andersen, Fairy Tales of Hans Christian Andersen. Nguồn: Project Gutenberg #27200.; Bản dịch tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cleanly, mã đối chiếu EV-0B50095B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cleanly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cleanly và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Karen herself was dressed very neatly and cleanly; she was taught to read and to sew, and people said that she was pretty.

Bản thân Karen ăn mặc rất gọn gàng, sạch sẽ; cô ấy được dạy đọc và may vá, và mọi người nói rằng cô ấy xinh đẹp.dịch máy, chưa biên tập

H. C. Andersen, Fairy Tales of Hans Christian Andersen. Nguồn: Project Gutenberg #27200. · Bản dịch tiếng Anh
The hearth was cleanly swept, and the door left ajar that the guest might see the light as she walked through the Forest.
Susan Coolidge, The New-Year's Bargain. Nguồn: Project Gutenberg #58762. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The very margin of white pebbles which lay on the banks of the stream had a sort of cleanly beauty about it.
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Ruth. Nguồn: Project Gutenberg #4275. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Alexis had, as he expected, no trouble in obtaining a freshly-picked bone, and they found that the knife sawed through it very cleanly.

Đúng như anh mong đợi, Alexis đã không gặp khó khăn gì khi lấy được một khúc xương mới hái và họ phát hiện ra rằng con dao đã xẻ qua nó rất sạch sẽ.dịch máy, chưa biên tập

G. A. Henty, Condemned as a Nihilist: A Story of Escape from Siberia. Nguồn: Project Gutenberg #26090. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The streets are cleanly, and, having trees and flower-gardens, are often pretty and cheerful.
Samuel Adams Drake, Nooks and Corners of the New England Coast. Nguồn: Project Gutenberg #38941. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
A healthful, cleanly, life-saving exercise like this ought not to be stinted of teachers.

Một bài tập lành mạnh, sạch sẽ, cứu mạng như thế này không nên phụ lòng các thầy cô.dịch máy, chưa biên tập

John MacGregor, The Voyage Alone in the Yawl "Rob Roy". Nguồn: Project Gutenberg #27235. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The Portuguese did not assume to be a cleanly race, and they were a filthy one in reality.
J. Kincaid, Random Shots from a Rifleman. Nguồn: Project Gutenberg #44965. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
In the upper end of the apartment stood a poor but neat and cleanly bed.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The discarded daughter; or, The children of the isle. Nguồn: Project Gutenberg #69714. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Note whether or not the chain moves cleanly onto the largest sprocket without misalignment noises.
«Bicycles/Maintenance and Repair/Derailleurs/Rear Derailleur Adjustment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=196622 (bản sửa đổi 4659782). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Notability is easy to think about superficially but difficult to apply or cleanly define in the abstract.

Độ nổi bật dễ dàng được nghĩ đến một cách hời hợt nhưng lại khó áp dụng hoặc xác định rõ ràng trong phần tóm tắt.dịch máy, chưa biên tập

«How Wikipedia Works/Chapter 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291595 (bản sửa đổi 4657351). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In fact, whenever proving that a set splits another cleanly, we can always use subadditivity for the direction.
«Measure Theory/Length Measure», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=302360 (bản sửa đổi 2611332). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The condition of the rooms was indescribably filthy and disgusting; nor were the habits of the occupants much more cleanly.
William Harrison Ainsworth, Jack Sheppard: A Romance, Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #44522. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB