Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

renter

danh từ
US/ˈɹɛntɚ/
renters
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

renter nghĩa là người thuê nhà.

renter là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who pays rent to use land or a building or a car that is owned by someone else.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ

    someone who pays rent to use land or a building or a car that is owned by someone else

    →

    ai đó trả tiền thuê đất hoặc một tòa nhà hoặc một chiếc xe thuộc sở hữu của người khác

    Đồng nghĩa:tenant
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    anti renter
    116 lần trong kho sách
  2. 2danh từ

    an owner of property who receives payment for its use by another person

    →

    chủ sở hữu tài sản được người khác trả tiền cho việc sử dụng tài sản đó

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
renters
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa renter và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Things go ahead finely among us anti-renters, and we shall carry all our p'ints before long!"

Mọi việc đang diễn ra tốt đẹp giữa chúng tôi, những người chống lại việc cho thuê nhà, và chúng tôi sẽ sớm gánh được tất cả số tiền của mình!”

Cooper, James Fenimore, The Chainbearer; Or, The Littlepage Manuscripts, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We have, however, proved that in these cages the renters were confined till they could be lodged in the dungeons or mud forts.
Burke, Edmund, The Works of the Right Honourable Edmund Burke, Vol. 11 (of 12)
"And they are as rank anti-renters as any male and female in the country."

"Và họ cũng là những người chống lại việc thuê nhà như bất kỳ nam và nữ nào trong nước."

Cooper, James Fenimore, The Redskins; or, Indian and Injin, Volume 1. Being the Conclusion of the Littlepage Manuscripts, Tiếng Anh (Anh - Anh)
These would-be renters have experienced a cost of rent control, but it is hard to identify who they are.

Những người thuê nhà này đã phải chịu chi phí kiểm soát tiền thuê nhà, nhưng rất khó để xác định họ là ai.

Wikimedia contributors, Principles of Microeconomics/Special Interest Politics
For the moment he almost forgot the anti-renters and determined to find her at all hazard.
Isham, Frederic Stewart, The Strollers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But now there was light, and not life, and a solitary anti-renter on the lonely road regarded with surprise the unusual illumination.
Isham, Frederic Stewart, The Strollers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Price ceilings do not simply benefit renters at the expense of landlords.
Wikimedia contributors, Principles of Microeconomics/Price Ceilings and Price Floors
I would rather manage an army of anti-renters than one monkey.
Cooper, James Fenimore, The Chainbearer; Or, The Littlepage Manuscripts, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Arnold used to be a land-owning farmer, and then she became a small renter on the edge of the town.
Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section018/Pearl Arnold
Things go ahead finely among us anti-renters, and we shall carry all our p'ints before long!"
Cooper, James Fenimore, The Redskins; or, Indian and Injin, Volume 1. Being the Conclusion of the Littlepage Manuscripts, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Well," cried the farmer, "it shall never be said I do not give more than he, who is only a renter.
More, Hannah, The Shepherd of Salisbury Plain, and Other Tales, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Even though renting may be a viable option, some zoning laws and homeowner associations do not allow renters.
Wikimedia contributors, Lentis/Urban Sprawl

Câu hỏi thường gặp về renter (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. renter nghĩa là gì trong tiếng Việt?

renter có nghĩa chính là: ai đó trả tiền thuê đất hoặc một tòa nhà hoặc một chiếc xe thuộc sở hữu của người khác. Định nghĩa tiếng Anh: "someone who pays rent to use land or a building or a car that is owned by someone else".

2. renter thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

renter là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của renter theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), renter được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɹɛntɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. renter thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ renter được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của renter gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của renter gồm: renters.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với renter là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: anti renter.

7. renter có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: tenant. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến renter?

Từ renter xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với renter đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Things go ahead finely among us anti-renters, and we shall carry all our p'ints before long!"" (Dịch nghĩa: Mọi việc đang diễn ra tốt đẹp giữa chúng tôi, những người chống lại việc cho thuê nhà, và chúng tôi sẽ sớm gánh được tất cả số tiền của mình!”). Câu văn minh họa cách dùng renter làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng renter?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.