Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “notion”

616 câu thật có từ notion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: notion nghĩa là quan niệm. notion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vague idea in which some confidence is placed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ notion

Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)

Từ hay đi cùng notion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
preconceived notion233 lần
vague notion365 lần
faintest notion224 lần
romantic notion196 lần
absurd notion202 lần
fangled notion127 lần
false notion296 lần
foolish notion253 lần
queer notion202 lần
superstitious notion137 lần
fashioned notion167 lần
mistaken notion210 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ notion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ notion trong kho câu?
Kho câu có 616 câu có từ notion hoặc các dạng của từ, trích từ 426 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ notion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ notion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 202 câu, rồi Bậc B1 với 163 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ notion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ notion: Câu phủ định (105 câu), Quá khứ đơn (84 câu), can và could (52 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.