Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

queer

tính từB2
US/ˈkwɪɹ/

queer nghĩa là kỳ quặc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

queer là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beyond or deviating from the usual or expected.

Các nét nghĩa của từ queer

  1. 1

    tính từB2

    beyond or deviating from the usual or expected

    vượt quá hoặc đi chệch khỏi thông thường hoặc mong đợidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa curious · funny · odd · peculiar · rum · rummy

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • queer notions140 lần trong kho sách

    • sorts of queer179 lần trong kho sách

    • mighty queer201 lần trong kho sách

    • queer fish216 lần trong kho sách

    • queer sort465 lần trong kho sách

    • queer shaped99 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    homosexual or arousing homosexual desires

    đồng tính luyến ái hoặc khơi dậy ham muốn đồng tính luyến áidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa gay · homophile

Câu hỏi thường gặp về queer

queer nghĩa là gì?

queer nghĩa là kỳ quặc (bản dịch máy, chưa biên tập). queer là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beyond or deviating from the usual or expected.

queer được dùng trong câu như thế nào?

That heart trouble would not let him lie down in peace—queer, for a man of his physical strength. (Charles Egbert Craddock, The fair Mississippian. Nguồn: Project Gutenberg #76784.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/queer, mã đối chiếu EV-76129A19. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “queer” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa queer và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

That heart trouble would not let him lie down in peace—queer, for a man of his physical strength.
Charles Egbert Craddock, The fair Mississippian. Nguồn: Project Gutenberg #76784. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
'Well,' said Hildegarde, after a moment or two's reflection, 'we're evidently meant to find out for ourselves what to do with these queer things.'
Mrs. Molesworth, The Magic Nuts. Nguồn: Project Gutenberg #39662. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I ought to be used to your queer pets by now," he said; "but really this one is almost too much.
E. Nesbit, The Literary Sense. Nguồn: Project Gutenberg #39324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Queer where Queenie went to!" said Florita, walking along the hall toward her dormitory, "and as queer, too, where that goat came from."
Evelyn Raymond, Dorothy at Oak Knowe. Nguồn: Project Gutenberg #32310. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And she's often said she would have had us every holiday if Mrs. Wynne hadn't been so old and queer.
Mrs. Molesworth, The Old Pincushion; or, Aunt Clotilda's Guests. Nguồn: Project Gutenberg #39833. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"The best way to get acquainted with a joggling board," said Ned, approaching a queer-looking structure on the piazza, "is to get on it.
George Cary Eggleston, The Wreck of the Red Bird: A Story of the Carolina Coast. Nguồn: Project Gutenberg #40941. · Nguyên văn tiếng Anh
"You're likely to see many queer things in the Land of Oz, sir," said the Wizard.
L. Frank Baum, The Emerald City of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #41667. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I thought he acted queer about that stuff he bought, an' most likely this spell was jest comin' on."
James Otis, The Light Keepers: A Story of the United States Light-house Service. Nguồn: Project Gutenberg #41997. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I couldn't quite understand why Peggotty looked so queer, or why she was so ready to go back to the crocodiles.
Charles Dickens, The Personal History of David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #43111. · Nguyên văn tiếng Anh
There was something queer and supernatural in finding her again in the same spot.

Có điều gì đó kỳ lạ và siêu nhiên khi tìm thấy cô ấy một lần nữa ở cùng một chỗ.dịch máy, chưa biên tập

Mary E. Hanshew, The Riddle of the Purple Emperor. Nguồn: Project Gutenberg #43135. · Nguyên văn tiếng Anh
This queer girl was showing another phase of her complex nature.

Cô gái kỳ lạ này đang thể hiện một giai đoạn khác trong bản chất phức tạp của mình.dịch máy, chưa biên tập

L. T. Meade, A Sweet Girl Graduate. Nguồn: Project Gutenberg #43139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The queer question was, Was the little gale a little mountebank gale, tumbling ephemerally for its living, or did it represent a permanent atmospheric change?

Câu hỏi kỳ lạ là, Liệu cơn gió nhỏ có phải là một cơn gió nhỏ trên bờ sông, nhào lộn tạm thời để kiếm sống hay nó tượng trưng cho một sự thay đổi khí quyển vĩnh viễn?dịch máy, chưa biên tập

Bernard Capes, A Jay of Italy. Nguồn: Project Gutenberg #44114. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB