queer
tính từB2queer nghĩa là kỳ quặc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
queer là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beyond or deviating from the usual or expected.
Các nét nghĩa của từ queer
- 1
tính từB2
beyond or deviating from the usual or expected
vượt quá hoặc đi chệch khỏi thông thường hoặc mong đợidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa curious · funny · odd · peculiar · rum · rummy
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
queer notions140 lần trong kho sách
sorts of queer179 lần trong kho sách
mighty queer201 lần trong kho sách
queer fish216 lần trong kho sách
queer sort465 lần trong kho sách
queer shaped99 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
homosexual or arousing homosexual desires
đồng tính luyến ái hoặc khơi dậy ham muốn đồng tính luyến áidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gay · homophile
Câu hỏi thường gặp về queer
queer nghĩa là gì?
queer nghĩa là kỳ quặc (bản dịch máy, chưa biên tập). queer là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beyond or deviating from the usual or expected.
queer được dùng trong câu như thế nào?
That heart trouble would not let him lie down in peace—queer, for a man of his physical strength. (Charles Egbert Craddock, The fair Mississippian. Nguồn: Project Gutenberg #76784.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/queer, mã đối chiếu EV-76129A19. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng