Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

plausible

tính từC1
US/ˈplɔzəbəl/
plausibles

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

plausible nghĩa là có lý (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

plausible là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: apparently reasonable and valid, and truthful.

Các nét nghĩa của từ plausible

  1. 1

    tính từC1

    apparently reasonable and valid, and truthful

    rõ ràng là hợp lý và hợp lệ, và trung thựcdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa implausible

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • plausible pretext144 lần trong kho sách

    • plausible excuses55 lần trong kho sách

    • plausible excuse235 lần trong kho sách

    • plausible explanation162 lần trong kho sách

    • plausible arguments58 lần trong kho sách

    • plausible pretence36 lần trong kho sách

    • plausible pretexts13 lần trong kho sách

    • plausible pretences15 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từC1

    given to or characterized by presenting specious arguments

    được đưa ra hoặc đặc trưng bằng cách trình bày các lập luận suy đoándịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về plausible

plausible nghĩa là gì?

plausible nghĩa là có lý (bản dịch máy, chưa biên tập). plausible là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: apparently reasonable and valid, and truthful.

plausible dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ plausible có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

plausible được dùng trong câu như thế nào?

"You have told me plausible stories of yourself and of this Clemenza. (Charles Brockden Brown, Arthur Mervyn; Or, Memoirs of the Year 1793. Nguồn: Project Gutenberg #18508.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/plausible, mã đối chiếu EV-50A6136F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “plausible” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa plausible và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"You have told me plausible stories of yourself and of this Clemenza.
Charles Brockden Brown, Arthur Mervyn; Or, Memoirs of the Year 1793. Nguồn: Project Gutenberg #18508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was evidently trying to gain time, ransacking in his mind for a plausible explanation.

Rõ ràng anh ta đang cố câu giờ, lục lọi trong đầu để tìm một lời giải thích hợp lý.dịch máy, chưa biên tập

Emile Gaboriau, Monsieur Lecoq, v. 1. Nguồn: Project Gutenberg #4071. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The suggestions of superstition seemed more plausible, had Butler's mind been very accessible to them.

Những gợi ý về sự mê tín có vẻ hợp lý hơn nếu tâm trí của Butler rất dễ tiếp cận với chúng.dịch máy, chưa biên tập

Walter Scott, The Heart of Mid-Lothian, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #6942. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He will risk so small a sum for a thing so plausible and profitable."
George Alfred Townsend, Bohemian Days: Three American Tales. Nguồn: Project Gutenberg #19288. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The more it was revolved, the more plausible it seemed.

Càng xoay thì nó càng có vẻ hợp lý.dịch máy, chưa biên tập

Charles Brockden Brown, Arthur Mervyn; Or, Memoirs of the Year 1793. Nguồn: Project Gutenberg #18508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At fifty-three his last hard-earned savings had been wormed from him by the last plausible scamp.

Ở tuổi năm mươi ba, số tiền tiết kiệm khó nhọc mới kiếm được cuối cùng của anh đã bị lấy sạch khỏi tay anh bởi một trò lừa đảo hợp lý vừa qua.dịch máy, chưa biên tập

Edgar Fawcett, An Ambitious Woman: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Had any such been with us now they would have found a very plausible argument for their conclusions.
Julian Stafford Corbett, For God and Gold. Nguồn: Project Gutenberg #62184. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
To imagine that he was at the bedside of the child, investigating her comfort, was far less plausible than any other explanation she could offer.

Việc tưởng tượng rằng anh đang ở bên giường đứa trẻ, quan sát sự thoải mái của cô, khó có vẻ hợp lý hơn nhiều so với bất kỳ lời giải thích nào khác mà cô có thể đưa ra.dịch máy, chưa biên tập

Joel Chandler Harris, The Bishop and the Boogerman. Nguồn: Project Gutenberg #36370. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Never had it been more easy, plausible, tempting, for a proscribed patriot to turn his back upon an almost sinking cause.
John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Complete (1574-84). Nguồn: Project Gutenberg #4835. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
In the meantime, Mrs Plausible did her part, as she extended her acquaintance with her neighbours.
Frederick Marryat, Newton Forster. Nguồn: Project Gutenberg #12959. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This was the most plausible explanation of a speech which had caused rather a startling change in his expectations.
George Eliot, Middlemarch. Nguồn: Project Gutenberg #145. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This could be twisted into a plausible argument that the traffic ought to be squarely abolished.
Mark Twain, Following the Equator: A Journey Around the World. Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #5808. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US