doubtful
tính từB2doubtful nghĩa là nghi ngờ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
doubtful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: open to doubt or suspicion.
Các nét nghĩa của từ doubtful
- 1
tính từB2
open to doubt or suspicion
mở ra sự nghi ngờ hoặc nghi ngờdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dubious · dubitable · in question
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
doubtful whether2.677 lần trong kho sách
extremely doubtful214 lần trong kho sách
somewhat doubtful276 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
fraught with uncertainty or doubt
đầy sự không chắc chắn hoặc nghi ngờdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dubious
- 3
tính từB2
unsettled in mind or opinion
bất ổn trong tâm trí hoặc quan điểmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tentative
Câu hỏi thường gặp về doubtful
doubtful nghĩa là gì?
doubtful nghĩa là nghi ngờ (bản dịch máy, chưa biên tập). doubtful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: open to doubt or suspicion.
doubtful được dùng trong câu như thế nào?
But it is doubtful whether before the Conquest our ancestors were commonly acquainted with butter. (William Carew Hazlitt, Old Cookery Books and Ancient Cuisine. Nguồn: Project Gutenberg #12293.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/doubtful, mã đối chiếu EV-7F0D7403. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng