refurbish
động từC1- refurbished
- refurbishes
- refurbishing
refurbish nghĩa là tân trang lại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
refurbish là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: make brighter and prettier.
Các nét nghĩa của từ refurbish
- 1
động từC1
make brighter and prettier
làm sáng và đẹp hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa renovate · freshen up
Câu hỏi thường gặp về refurbish
refurbish nghĩa là gì?
refurbish nghĩa là tân trang lại (bản dịch máy, chưa biên tập). refurbish là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: make brighter and prettier.
refurbish được dùng trong câu như thế nào?
I shall have to refurbish my faith in the labours of Hercules and the story of Samson.” (Richard Marsh, The goddess: a demon. Nguồn: Project Gutenberg #64930.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/refurbish, mã đối chiếu EV-5DF41C20. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng