E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “notion”

556 câu thật có từ notion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: notion nghĩa là quan niệm. notion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vague idea in which some confidence is placed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ notion

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He knew its outside perfectly, and now his business was to get his notion of the inside right with the outside.

    Từ trong câu: notion, perfectly, know, outside, now, business, get, inside

    George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • About that time a Yankee, in his blue uniform coming down the road, took the notion the men were laughing at him.

    Từ trong câu: notion, uniform, time, blue, come, down, road, take

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • My mother had the old-fashioned notion that children were born of mothers in order that they might have mothers to bring them up."

    Từ trong câu: notion, fashion, mother, old, child, bear, order, bring

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As for Nanny, she had been so happy ever since she left the hospital, that she expected nothing better, and saw nothing attractive in the notion of the country.

    Từ trong câu: attractive, notion, happy, ever, since, leave, hospital, expect

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng notion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
preconceived notion233 lần
vague notion365 lần
faintest notion224 lần
romantic notion196 lần
absurd notion202 lần
fangled notion127 lần
false notion296 lần
foolish notion253 lần
queer notion202 lần
superstitious notion137 lần
fashioned notion167 lần
mistaken notion210 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ notion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ notion trong kho câu?
Kho câu có 556 câu có từ notion hoặc các dạng của từ, trích từ 411 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ notion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ notion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 189 câu, rồi Bậc B1 với 135 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ notion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ notion: Câu phủ định (97 câu), Quá khứ đơn (66 câu), can và could (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.