poetry
danh từB1- poetries
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
poetry nghĩa là thơ ca (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
poetry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: literature in metrical form.
Các nét nghĩa của từ poetry
- 1
danh từB1
literature in metrical form
văn học ở dạng vần luậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa poesy · verse
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
lyric poetry101 lần trong kho sách
epic poetry100 lần trong kho sách
write poetry404 lần trong kho sách
dramatic poetry100 lần trong kho sách
writing poetry221 lần trong kho sách
english poetry437 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
any communication resembling poetry in beauty or the evocation of feeling
bất kỳ giao tiếp nào giống như thơ ca về vẻ đẹp hoặc sự gợi lên cảm giácdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về poetry
poetry nghĩa là gì?
poetry nghĩa là thơ ca (bản dịch máy, chưa biên tập). poetry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: literature in metrical form.
poetry dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ poetry có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
poetry được dùng trong câu như thế nào?
There is a focus on simple structures, skills for dissecting common textual structures, and short-form poetry in this unit. («General Literary Chinese from Scratch», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481710 (bản sửa đổi 4670715).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/poetry, mã đối chiếu EV-D4944780. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng