implicit
tính từ- implicited
- impliciting
- implicits
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
implicit nghĩa là ngầm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
implicit là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: implied though not directly expressed.
Các nét nghĩa của từ implicit
- 1
tính từ
implied though not directly expressed
ngụ ý mặc dù không được thể hiện trực tiếpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inexplicitTrái nghĩa explicit
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
implicit obedience535 lần trong kho sách
implicit reliance120 lần trong kho sách
implicit confidence610 lần trong kho sách
implicit credence38 lần trong kho sách
implicit faith456 lần trong kho sách
implicit motives76 lần trong kho sách
implicit submission45 lần trong kho sách
implicit judgments23 lần trong kho sách
- 2
tính từ
being without doubt or reserve
không có nghi ngờ hoặc dự trữdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unquestioning
Câu hỏi thường gặp về implicit
implicit nghĩa là gì?
implicit nghĩa là ngầm (bản dịch máy, chưa biên tập). implicit là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: implied though not directly expressed.
implicit dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ implicit có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
implicit được dùng trong câu như thế nào?
Furthermore, these increases in testosterone may have some effect on increasing levels of power motivation through the improved implicit learning. («Motivation and emotion/Book/2013/Power motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147676 (bản sửa đổi 2421992).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/implicit, mã đối chiếu EV-E7D94A32. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng