entertain
động từB1- entertained
- entertaining
- entertains
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
entertain nghĩa là giải trí (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
entertain là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: provide entertainment for.
Các nét nghĩa của từ entertain
- 1
động từB1
provide entertainment for
cung cấp giải trí chodịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
hospitably entertain376 lần trong kho sách
entertain hopes225 lần trong kho sách
entertain the idea467 lần trong kho sách
- 2
động từB1
take into consideration, have in view
xem xét, có tầm nhìndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa think of · toy with · flirt with · think about
- 3
động từB1
maintain (a theory, thoughts, or feelings)
duy trì (một lý thuyết, suy nghĩ hoặc cảm xúc)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa harbor · harbour · hold · nurse
Câu hỏi thường gặp về entertain
entertain nghĩa là gì?
entertain nghĩa là giải trí (bản dịch máy, chưa biên tập). entertain là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: provide entertainment for.
entertain dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ entertain có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
entertain được dùng trong câu như thế nào?
Once, after a steaming gulp of the stimulating fluid, the idea of Melton flashed across his mind, but it was dismissed as soon as entertained. (G. J. Whyte-Melville, Market Harborough, and Inside the Bar. Nguồn: Project Gutenberg #56862.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/entertain, mã đối chiếu EV-D5976DC7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng