conceivable
tính từconceivable nghĩa là có thể tưởng tượng được.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
capable of being imagined
→có khả năng tưởng tượng
Đồng nghĩa:imaginable
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa conceivable và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
"They tell every conceivable thing in war-time," said the major.Thiếu tá nói: “Họ kể mọi điều có thể tưởng tượng được trong thời chiến”.
It has been shifted and tilted at every conceivable angle, till I begin to have apprehensions of ending like Proteus.'Nó đã bị dịch chuyển và nghiêng ở mọi góc độ có thể tưởng tượng được, cho đến khi tôi bắt đầu có những lo ngại về kết cục giống như Proteus.'
The most indigestible and unhealthy substances conceivable are generally sold in the cars or at way-stations for the confusion and distress of the stomach.It is conceivable that they jarred a little too much with the actual reality.For this latter there was no precedent, no conceivable explanation save some exigent emergency.The world was just then so bright to him that even Basil Dashwood struck him at first as a conceivable agent of his dream.Was it conceivable that I might have to stay in that wretch's office till--Monday!By such a fellow as that! without any conceivable good quality!They were not to be looked for--hardly by a conceivable process to be acquired or engrafted.“But it isn't conceivable that I should want London to do anything--unless it might be to consume its own smoke,” he observed.We become fondly attached to objects and pursuits, frequently for no conceivable reason but the pain and trouble they cost us.And if he does, let no one make the least conceivable noise, for there is room enough for all in Preston.Câu hỏi thường gặp về conceivable (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. conceivable nghĩa là gì trong tiếng Việt?
conceivable có nghĩa chính là: có khả năng tưởng tượng. Định nghĩa tiếng Anh: "capable of being imagined".
2. conceivable thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
conceivable là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của conceivable theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), conceivable được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /kənˈsivəbəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. conceivable thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ conceivable được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của conceivable gồm những dạng nào?
Từ conceivable có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với conceivable là gì?
Từ conceivable thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. conceivable có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: imaginable. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến conceivable?
Từ conceivable xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với conceivable đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: ""They tell every conceivable thing in war-time," said the major." (Dịch nghĩa: Thiếu tá nói: “Họ kể mọi điều có thể tưởng tượng được trong thời chiến”.). Câu văn minh họa cách dùng conceivable làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng conceivable?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.