telescopic
tính từC2telescopic nghĩa là kính thiên văn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
telescopic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: visible only with a telescope.
Các nét nghĩa của từ telescopic
- 1
tính từC2
visible only with a telescope
chỉ nhìn thấy được bằng kính thiên văndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
telescopic comets11 lần trong kho sách
telescopic comet13 lần trong kho sách
- 2
tính từC2
capable of discerning distant objects
có khả năng phân biệt các vật ở xadịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từC2
having parts that slide one within another
có các bộ phận trượt cái này vào trong cái khácdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về telescopic
telescopic nghĩa là gì?
telescopic nghĩa là kính thiên văn (bản dịch máy, chưa biên tập). telescopic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: visible only with a telescope.
telescopic được dùng trong câu như thế nào?
He kept staring in a general direction ahead, as though he could see what attracted the notice of the chum who had the telescopic eyes. (Herbert, active 1909-1917 Carter, The Boy Scouts Through the Big Timber; Or, The Search for the Lost Tenderfoot. Nguồn: Project Gutenberg #44882.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/telescopic, mã đối chiếu EV-9D720D12. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng