contradict
động từB2- contradicted
- contradicting
- contradicts
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
contradict nghĩa là mâu thuẫn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
contradict là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: be in contradiction with.
Các nét nghĩa của từ contradict
- 1
động từB2
be in contradiction with
mâu thuẫn vớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa belie · negate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
flatly contradict118 lần trong kho sách
- 2
động từB2
deny the truth of
phủ nhận sự thật củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa negate · contravene
- 3
động từB2
be resistant to
có thể chống lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa oppose · controvert
Câu hỏi thường gặp về contradict
contradict nghĩa là gì?
contradict nghĩa là mâu thuẫn (bản dịch máy, chưa biên tập). contradict là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: be in contradiction with.
contradict dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ contradict có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
contradict được dùng trong câu như thế nào?
You pretend to know all about it, and it wouldn't be civil in me to contradict you." (Anthony Trollope, The Small House at Allington. Nguồn: Project Gutenberg #4599.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/contradict, mã đối chiếu EV-CC4A343B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng