Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mysterious”

497 câu thật có từ mysterious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mysterious nghĩa là bí ẩn. mysterious là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: of an obscure nature. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mysterious

Danh sách câu dẫn chứng (59 câu)

Từ hay đi cùng mysterious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mysterious disappearance603 lần
mysterious stranger430 lần
mysterious hints167 lần
mysterious personage165 lần
mysterious depths157 lần
mysterious manner595 lần
mysterious visitor164 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mysterious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mysterious trong kho câu?
Kho câu có 497 câu có từ mysterious hoặc các dạng của từ, trích từ 332 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mysterious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mysterious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 147 câu, rồi Bậc B1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mysterious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mysterious: Quá khứ đơn (98 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (59 câu), Câu phủ định (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.