bustling
tính từB2bustling nghĩa là nhộn nhịp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bustling là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: full of energetic and noisy activity.
Các nét nghĩa của từ bustling
- 1
tính từB2
full of energetic and noisy activity
tràn đầy năng lượng và hoạt động ồn àodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về bustling
bustling nghĩa là gì?
bustling nghĩa là nhộn nhịp (bản dịch máy, chưa biên tập). bustling là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: full of energetic and noisy activity.
bustling được dùng trong câu như thế nào?
Two days after this, Clarence was again in New York, amid the heat and dust of that crowded, bustling city. (Frank J. Webb, The Garies and Their Friends. Nguồn: Project Gutenberg #11214.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bustling, mã đối chiếu EV-6A92ECB4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng