stair
danh từA2- stairs
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
stair nghĩa là cầu thang (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stair là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: support consisting of a place to rest the foot while ascending or descending a stairway.
Các nét nghĩa của từ stair
- 1
danh từA2
support consisting of a place to rest the foot while ascending or descending a stairway
vật đỡ gồm có chỗ để chân khi lên hoặc xuống cầu thangdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa step
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
descended the stair1.589 lần trong kho sách
flight of stair1.319 lần trong kho sách
ascended the stair970 lần trong kho sách
down stair11.261 lần trong kho sách
flights of stair696 lần trong kho sách
descending the stair611 lần trong kho sách
winding stair620 lần trong kho sách
mounted the stair754 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về stair
stair nghĩa là gì?
stair nghĩa là cầu thang (bản dịch máy, chưa biên tập). stair là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: support consisting of a place to rest the foot while ascending or descending a stairway.
stair dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ stair có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
stair được dùng trong câu như thế nào?
"Good for me!" said Leon to himself, as he hurried down the stairs. (Harry Castlemon, Two Ways of Becoming a Hunter. Nguồn: Project Gutenberg #64280.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stair, mã đối chiếu EV-9354D85E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng