destiny
danh từB2- destinies
destiny nghĩa là định mệnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
destiny là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an event (or a course of events) that will inevitably happen in the future.
Các nét nghĩa của từ destiny
- 1
danh từB2
an event (or a course of events) that will inevitably happen in the future
một sự kiện (hoặc một chuỗi các sự kiện) chắc chắn sẽ xảy ra trong tương laidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
manifest destiny123 lần trong kho sách
future destiny391 lần trong kho sách
ultimate destiny68 lần trong kho sách
evil destiny215 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the ultimate agency regarded as predetermining the course of events (often personified as a woman)
cơ quan cuối cùng được coi là xác định trước diễn biến của các sự kiện (thường được nhân cách hóa là phụ nữ)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fate
- 3
danh từB2
your overall circumstances or condition in life (including everything that happens to you)
hoàn cảnh hoặc tình trạng chung của bạn trong cuộc sống (bao gồm mọi thứ xảy ra với bạn)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fortune · fate · luck · lot · circumstances · portion
Câu hỏi thường gặp về destiny
destiny nghĩa là gì?
destiny nghĩa là định mệnh (bản dịch máy, chưa biên tập). destiny là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an event (or a course of events) that will inevitably happen in the future.
destiny được dùng trong câu như thế nào?
Surely this interview with Mrs. Fielder will decide my destiny. (Charles Brockden Brown, Jane Talbot. Nguồn: Project Gutenberg #8404.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/destiny, mã đối chiếu EV-395F4B7A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng