scratch
danh từ, động từB1- scratched
- scratches
- scratching
scratch nghĩa là gãi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
scratch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an abraded area where the skin is torn or worn off.
Các nét nghĩa của từ scratch
- 1
danh từB1
an abraded area where the skin is torn or worn off
một khu vực bị mài mòn nơi da bị rách hoặc mòndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa abrasion · scrape · excoriation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
scratch wig57 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a depression scratched or carved into a surface
một vết lõm bị trầy xước hoặc khắc vào bề mặtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa incision · prick · slit · dent
- 3
danh từB1
informal terms for money
điều khoản không chính thức về tiềndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa boodle · bread · cabbage · clams · dinero · dough
- 4
động từB1
cause friction
gây ra ma sátdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rub · fray · fret · chafe
- 5
động từB1
cut the surface of
cắt bề mặt củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa scrape · scratch up
- 6
động từB1
scrape or rub as if to relieve itching
cạo hoặc chà xát như thể để giảm ngứadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rub · itch
Câu hỏi thường gặp về scratch
scratch nghĩa là gì?
scratch nghĩa là gãi (bản dịch máy, chưa biên tập). scratch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an abraded area where the skin is torn or worn off.
scratch được dùng trong câu như thế nào?
He was not even scratched, however, the animals having just combined to humiliate pa. (George W. Peck, Peck's Bad Boy with the Circus. Nguồn: Project Gutenberg #10212.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/scratch, mã đối chiếu EV-1013D8D9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng