renown
danh từC1- renowned
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
renown nghĩa là danh tiếng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
renown là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state or quality of being widely honored and acclaimed.
Các nét nghĩa của từ renown
- 1
danh từC1
the state or quality of being widely honored and acclaimed
trạng thái hoặc chất lượng được vinh danh và hoan nghênh rộng rãidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fame · celebrity
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
renown warrior68 lần trong kho sách
imperishable renown26 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về renown
renown nghĩa là gì?
renown nghĩa là danh tiếng (bản dịch máy, chưa biên tập). renown là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state or quality of being widely honored and acclaimed.
renown dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ renown có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
renown được dùng trong câu như thế nào?
My youth, the fire of passion, the thirst for renown, and a mysterious and unconquerable power, tears me from this life of indolence. (L. Mühlbach, Frederick the Great and His Court. Nguồn: Project Gutenberg #4067.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/renown, mã đối chiếu EV-0A1FF450. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng