Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bookcase

danh từA2
US/ˈbʊkˌkeɪs/
bookcases

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

bookcase nghĩa là tủ sách (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

bookcase là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a piece of furniture with shelves for storing books.

Các nét nghĩa của từ bookcase

  1. 1

    danh từA2

    a piece of furniture with shelves for storing books

    một món đồ nội thất có kệ để đựng sáchdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • mahogany bookcase24 lần trong kho sách

    • revolving bookcase25 lần trong kho sách

    • oaken bookcase12 lần trong kho sách

    • glazed bookcase11 lần trong kho sách

    • rosewood bookcase6 lần trong kho sách

    • dwarf bookcase25 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về bookcase

bookcase nghĩa là gì?

bookcase nghĩa là tủ sách (bản dịch máy, chưa biên tập). bookcase là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a piece of furniture with shelves for storing books.

bookcase dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ bookcase có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

bookcase được dùng trong câu như thế nào?

One wall of the office is basically a large bookcase, from floor to ceiling. («Technical writing/Persona/Wing Lee», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=38523 (bản sửa đổi 2112754).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bookcase, mã đối chiếu EV-EFE4F906. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bookcase” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bookcase và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

One wall of the office is basically a large bookcase, from floor to ceiling.

Một bức tường của văn phòng về cơ bản là một tủ sách lớn, từ sàn đến trần.dịch máy, chưa biên tập

«Technical writing/Persona/Wing Lee», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=38523 (bản sửa đổi 2112754). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Not all the volumes from the old bookcase were of that character, of course.

Tất nhiên, không phải tất cả các tập trong tủ sách cũ đều có đặc điểm đó.dịch máy, chưa biên tập

Eleanor M. Ingram, The Thing from the Lake. Nguồn: Project Gutenberg #23738. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Shall I not find my closets empty, my bookcase, stripped, all my poor treasures lost through negligence or dishonesty?
Émile Souvestre, An Attic Philosopher in Paris: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3999. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
At the other end of the room stood a dusty bookcase, containing about a hundred volumes, which seemed to have been seldom consulted.

Ở đầu bên kia căn phòng có một tủ sách bụi bặm, chứa khoảng một trăm cuốn sách, dường như hiếm khi được tra cứu.dịch máy, chưa biên tập

André Theuriet, A Woodland Queen ('Reine des Bois'): Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #3936. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
I told you you may have any book out of my bookcase.
Joseph Conrad, Tales Of Hearsay. Nguồn: Project Gutenberg #17732. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This had been Milly's schoolroom, and there was a good many books in two pretty-looking bookcases on each side of the fireplace.
M. E. Braddon, Milly Darrell. Nguồn: Project Gutenberg #17801. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He took out the real boys' pictures except 'Night and Morning' which are great favorites of his and his two bookcases.
Amanda M. Douglas, The Girls at Mount Morris. Nguồn: Project Gutenberg #24070. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"If I don't make an effort--as somebody says, in that bookcase--I may remain a puny invalid for ever, like a woman.
Henry, Mrs. Wood, The Shadow of Ashlydyat. Nguồn: Project Gutenberg #42200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He made for the door, hugging the wall with unnecessary caution, leaving a bookcase tottering as an emblem of his respect.
E. W. Hornung, Witching Hill. Nguồn: Project Gutenberg #33971. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Indeed, I have a taste for old bookcases and secretaries.
Charles Garvice, The spider and the fly. Nguồn: Project Gutenberg #49537. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Gilquin declined to take a seat; so he and Rougon remained standing near the door, in a patch of shadow cast by a bookcase.
Émile Zola, His Excellency [Son Exc. Eugène Rougon]. Nguồn: Project Gutenberg #56654. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Amanda, who had opened the bookcase, then snatched up a book, to avoid the appearance of sitting in expectation of his coming.
Regina Maria, 1764?-1845 Roche, The Children of the Abbey: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #60174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US