inch
danh từ, động từA2- inched
- inches
- inching
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
inch là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2.
Giải thích đầy đủ
Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a unit of length equal to one twelfth of a foot.
Các nét nghĩa của từ inch
- 1
danh từA2
a unit of length equal to one twelfth of a foot
một đơn vị chiều dài bằng một phần mười hai footdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa in
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
inch in diameter1.870 lần trong kho sách
eighteen inch1.228 lần trong kho sách
six inch3.384 lần trong kho sách
inch thick1.727 lần trong kho sách
eight inch1.361 lần trong kho sách
inch wide1.393 lần trong kho sách
nine inch763 lần trong kho sách
inch taller392 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a unit of measurement for advertising space
đơn vị đo không gian quảng cáodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa column inch
- 3
động từA2
advance slowly, as if by inches
Đồng nghĩa edge
Câu hỏi thường gặp về inch
inch nghĩa là gì?
inch là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a unit of length equal to one twelfth of a foot.
inch dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ inch có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
inch được dùng trong câu như thế nào?
I'll horsewhip him within an inch of his life for it!" roared the old man, in a passion. (May Agnes Fleming, Sharing Her Crime: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35462.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inch, mã đối chiếu EV-CABAC54F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng