forbidden
tính từB1forbidden nghĩa là bị cấm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
forbidden là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: excluded from use or mention.
Các nét nghĩa của từ forbidden
- 1
tính từB1
excluded from use or mention
bị loại trừ khỏi việc sử dụng hoặc đề cập đếndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa out · prohibited · proscribed · taboo · tabu · verboten
Câu hỏi thường gặp về forbidden
forbidden nghĩa là gì?
forbidden nghĩa là bị cấm (bản dịch máy, chưa biên tập). forbidden là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: excluded from use or mention.
forbidden được dùng trong câu như thế nào?
'Seven pillars' symbolizes good, but women rabbis (implied in that Proverbs section) were mostly forbidden, especially in most towns big enough to have such buildings. («Epistemology: Agnosticism or Gnosticism?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=52536 (bản sửa đổi 2624971).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/forbidden, mã đối chiếu EV-83284F06. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng