trumpet
danh từB1- trumpets
trumpet nghĩa là kèn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
trumpet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a brass musical instrument with a brilliant tone.
Các nét nghĩa của từ trumpet
- 1
danh từB1
a brass musical instrument with a brilliant tone
một nhạc cụ bằng đồng có giai điệu rực rỡdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cornet · horn · trump
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
flourish of trumpet413 lần trong kho sách
trumpet sounded703 lần trong kho sách
blare of trumpet214 lần trong kho sách
trumpet sounding178 lần trong kho sách
trumpet blast165 lần trong kho sách
speaking trumpet764 lần trong kho sách
brazen trumpet77 lần trong kho sách
blast of trumpet103 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về trumpet
trumpet nghĩa là gì?
trumpet nghĩa là kèn (bản dịch máy, chưa biên tập). trumpet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a brass musical instrument with a brilliant tone.
trumpet được dùng trong câu như thế nào?
As soon as the Inca was proved to be dead the trumpet sounded and the square was cleared. (George Chetwynd Griffith, The virgin of the sun. Nguồn: Project Gutenberg #73683.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/trumpet, mã đối chiếu EV-B07901C9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng