connoisseur
danh từC1- connoisseurs
connoisseur nghĩa là người sành sỏi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
connoisseur là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an expert able to appreciate a field.
Các nét nghĩa của từ connoisseur
- 1
danh từC1
an expert able to appreciate a field
một chuyên gia có thể đánh giá cao một lĩnh vựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cognoscente
Câu hỏi thường gặp về connoisseur
connoisseur nghĩa là gì?
connoisseur nghĩa là người sành sỏi (bản dịch máy, chưa biên tập). connoisseur là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an expert able to appreciate a field.
connoisseur được dùng trong câu như thế nào?
He wore expensive clothes; and was a connoisseur in starvation. (O. Henry, The Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #2776.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/connoisseur, mã đối chiếu EV-E0FDD06E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng