puzzled
tính từB2puzzled nghĩa là bối rối (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
puzzled là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: filled with bewilderment.
Các nét nghĩa của từ puzzled
- 1
tính từB2
filled with bewilderment
đầy hoang mangdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa at a loss · nonplused · nonplussed
Câu hỏi thường gặp về puzzled
puzzled nghĩa là gì?
puzzled nghĩa là bối rối (bản dịch máy, chưa biên tập). puzzled là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: filled with bewilderment.
puzzled được dùng trong câu như thế nào?
"I don't understand that," replied Mrs. Overton, looking a good deal puzzled. (H. Irving Hancock, Uncle Sam's Boys as Lieutenants; or, Serving Old Glory as Line Officers. Nguồn: Project Gutenberg #26381.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/puzzled, mã đối chiếu EV-3DB3AE65. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng