Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grow”

5.230 câu thật có từ grow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grow nghĩa là phát triển. grow là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pass into a condition gradually, take on a specific property or attribute. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grow

Danh sách câu dẫn chứng (5.230 câu)

Từ hay đi cùng grow

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grow up28.175 lần
grow older3.408 lần
grow pale4.007 lần
grow stronger2.578 lần
grow tired2.585 lần
grass grow2.478 lần
grow dark3.488 lần
grow weary2.253 lần
face grow5.743 lần
grow worse2.134 lần
grow louder1.720 lần
began to grow3.409 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grow trong kho câu?
Kho câu có 5.230 câu có từ grow hoặc các dạng của từ, trích từ 2.920 tác phẩm và tài liệu. 91 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.694 câu, rồi Bậc B1 với 980 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grow: Quá khứ đơn (1.047 câu), Câu phủ định (508 câu), Quá khứ hoàn thành (399 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.