Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

subsist

động từC2
US/səbˈsɪst/
subsisted
subsisting
subsists
Ý nghĩa trọng tâm

subsist nghĩa là tồn tại (bản dịch máy, chưa biên tập).

subsist là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: support oneself.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “subsist”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ subsist

  1. 1động từ
    C2

    support oneself

    →

    hỗ trợ bản thân(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:exist · survive · live

Câu hỏi thường gặp về subsist

subsist nghĩa là gì?

subsist nghĩa là tồn tại (bản dịch máy, chưa biên tập). subsist là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: support oneself.

subsist được dùng trong câu như thế nào?

No, Miss Churchill, you know very well that I allude to the relations subsisting between us.” (Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The deserted wife. Nguồn: Project Gutenberg #76591.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/subsist, mã đối chiếu EV-A784F7CD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “subsist” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa subsist và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

No, Miss Churchill, you know very well that I allude to the relations subsisting between us.”

Không, cô Churchill, cô biết rất rõ rằng tôi ám chỉ đến mối quan hệ đang tồn tại giữa chúng ta.”dịch máy, chưa biên tập

Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The deserted wife. Nguồn: Project Gutenberg #76591.· Nguyên văn tiếng Anh
"For this end he instituted a secret society, which has subsisted in constantly increasing strength and cohesion to the present hour.

"Vì mục đích này, ông đã thành lập một hội kín, tổ chức này đã tồn tại với sức mạnh và sự gắn kết ngày càng tăng cho đến ngày nay.dịch máy, chưa biên tập

Percy Greg, Across the Zodiac The Story of a Wrecked Record. Nguồn: Project Gutenberg #10165.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If he can do more than merely subsist, his wages are not at the lowest point.”
Harriet Martineau, Illustrations of political economy, Volume 3 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #71169.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Sophy had her two shillings a day, the two-thirds of her wages, but she could not subsist on that.
Anthony Trollope, Why Frau Frohmann Raised Her Prices, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #55212.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB