passionately
trạng từB2passionately nghĩa là một cách say mê (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
passionately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with passion.
Các nét nghĩa của từ passionately
- 1
trạng từB2
with passion
với niềm đam mêdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
passionately fond1.057 lần trong kho sách
passionately attached240 lần trong kho sách
passionately enamoured55 lần trong kho sách
passionately devoted170 lần trong kho sách
passionately addicted40 lần trong kho sách
wept passionately77 lần trong kho sách
passionately loved306 lần trong kho sách
- 2
trạng từB2
in a stormy or violent manner
một cách bão tố hoặc bạo lựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stormily · turbulently
Câu hỏi thường gặp về passionately
passionately nghĩa là gì?
passionately nghĩa là một cách say mê (bản dịch máy, chưa biên tập). passionately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with passion.
passionately được dùng trong câu như thế nào?
Upon inquiry, we learned that Montgomery was most romantically displeased, because Caroline had refused to sing an air of which he was passionately fond. (Winthrop Mackworth Praed, Essays. Nguồn: Project Gutenberg #71838.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/passionately, mã đối chiếu EV-5F75F111. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng