wane
động từC2- waned
- wanes
- waning
wane nghĩa là tàn lụi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wane là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: grow smaller.
Các nét nghĩa của từ wane
- 1
động từC2
grow smaller
phát triển nhỏ hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa decline · go down
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
wane moon363 lần trong kho sách
wane apace23 lần trong kho sách
- 2
động từC2
become smaller
trở nên nhỏ hơndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa wax
- 3
động từC2
decrease in phase
giảm phadịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa wax
Câu hỏi thường gặp về wane
wane nghĩa là gì?
wane nghĩa là tàn lụi (bản dịch máy, chưa biên tập). wane là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: grow smaller.
wane được dùng trong câu như thế nào?
Following this, symptoms often exhibit a waxing and waning pattern without significant overall changes for the majority. («Internal Medicine/Interstitial Cystitis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461138 (bản sửa đổi 4322378).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wane, mã đối chiếu EV-49370307. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng