Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

wane

động từC2
US/ˈweɪn/
waned
wanes
waning

wane nghĩa là tàn lụi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

wane là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: grow smaller.

Các nét nghĩa của từ wane

  1. 1

    động từC2

    grow smaller

    phát triển nhỏ hơndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa decline · go down

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • wane moon363 lần trong kho sách

    • wane apace23 lần trong kho sách

  2. 2

    động từC2

    become smaller

    trở nên nhỏ hơndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa wax

  3. 3

    động từC2

    decrease in phase

    giảm phadịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa wax

Câu hỏi thường gặp về wane

wane nghĩa là gì?

wane nghĩa là tàn lụi (bản dịch máy, chưa biên tập). wane là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: grow smaller.

wane được dùng trong câu như thế nào?

Following this, symptoms often exhibit a waxing and waning pattern without significant overall changes for the majority. («Internal Medicine/Interstitial Cystitis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461138 (bản sửa đổi 4322378).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wane, mã đối chiếu EV-49370307. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “wane” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa wane và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Following this, symptoms often exhibit a waxing and waning pattern without significant overall changes for the majority.

Theo đó, các triệu chứng thường biểu hiện theo kiểu tăng dần và giảm dần mà không có những thay đổi tổng thể đáng kể đối với đa số.dịch máy, chưa biên tập

«Internal Medicine/Interstitial Cystitis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461138 (bản sửa đổi 4322378). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He waited until the moon was on the wane, and then, armed with the necessary implements, went into the garden.
L. T. Meade, A Very Naughty Girl. Nguồn: Project Gutenberg #36853. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I was able to get a better view of our companion than hitherto, while the shade of the trees had lessened the already waning light.

Tôi đã có thể nhìn rõ người bạn đồng hành của chúng tôi hơn bao giờ hết, trong khi bóng cây đã làm dịu bớt ánh sáng vốn đã yếu dần.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Molesworth, The Grim House. Nguồn: Project Gutenberg #43878. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The day began to wane, and he could neither return nor go forward.

Ngày bắt đầu tàn, anh không thể quay lại cũng như không thể đi tiếp.dịch máy, chưa biên tập

Pang Im, Korean folk tales. Nguồn: Project Gutenberg #51002. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The afternoon waned; the shadows stretched themselves; and the light grew deeper in the western sky.
Henry James, The Europeans. Nguồn: Project Gutenberg #179. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Due to updated forecasts, it has also removed the waning for the province of Sancti Spiritus.
«Hurricane Paloma hits Cuba», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=116382 (bản sửa đổi 4819651). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
He recurred to the idea of the holiday repeatedly, and the more he did so the thinner it waned.
George Meredith, Beauchamp's Career: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #4455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I should surely have been very warm, and yet not have enjoyed the rich, waning sunlight.
George William Curtis, Prue and I. Nguồn: Project Gutenberg #8645. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mrs. Hepburn ate little, but told us a great deal about marriages in prospect and incomes which waxed or waned in consequence.
Elizabeth Stoddard, The Morgesons: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12347. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then he remarked that the eruption of Vesuvius was waning and the trouble nearly over for this time.

Sau đó, ông nhận xét rằng đợt phun trào của Vesuvius đang suy yếu và rắc rối gần như đã kết thúc vào thời điểm này.dịch máy, chưa biên tập

L. Frank Baum, Aunt Jane's Nieces Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #16566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It seems to wane at present, but it is only the decrease that precedes the new development.’
Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Tancred; Or, The New Crusade. Nguồn: Project Gutenberg #20004. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The light waned as with tense fingers he turned the round, bevelled-edge screw of the lamp.
James Huneker, Melomaniacs. Nguồn: Project Gutenberg #29751. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US