sentimental
tính từC1sentimental nghĩa là đa cảm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sentimental là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: given to or marked by sentiment or sentimentality.
Các nét nghĩa của từ sentimental
- 1
tính từC1
given to or marked by sentiment or sentimentality
được trao cho hoặc được đánh dấu bởi tình cảm hoặc tình cảmdịch máy, chưa biên tập
- 2
tính từC1
effusively or insincerely emotional
cảm xúc mãnh liệt hoặc không chân thànhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bathetic · drippy · hokey · maudlin · mawkish · kitschy
Câu hỏi thường gặp về sentimental
sentimental nghĩa là gì?
sentimental nghĩa là đa cảm (bản dịch máy, chưa biên tập). sentimental là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: given to or marked by sentiment or sentimentality.
sentimental được dùng trong câu như thế nào?
‘If you would pose yourself a little more like this,’ and the photographer throws himself into a sentimental attitude. (1855?-1897 Duchess, The professor's experiment: A novel, Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #69495.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sentimental, mã đối chiếu EV-992BEB1E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng