mercantile
tính từC2mercantile nghĩa là buôn bán (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mercantile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the economic system of mercantilism.
Các nét nghĩa của từ mercantile
- 1
tính từC2
of or relating to the economic system of mercantilism
thuộc hoặc liên quan đến hệ thống kinh tế của chủ nghĩa trọng thươngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
mercantile marine127 lần trong kho sách
mercantile pursuits104 lần trong kho sách
mercantile transactions59 lần trong kho sách
mercantile establishments24 lần trong kho sách
mercantile transaction26 lần trong kho sách
mercantile speculation25 lần trong kho sách
- 2
tính từC2
profit oriented
định hướng lợi nhuậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mercenary · moneymaking
- 3
tính từC2
relating to or characteristic of trade or traders
liên quan đến hoặc đặc điểm của thương mại hoặc thương nhândịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về mercantile
mercantile nghĩa là gì?
mercantile nghĩa là buôn bán (bản dịch máy, chưa biên tập). mercantile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the economic system of mercantilism.
mercantile được dùng trong câu như thế nào?
On the main streets, where the great banking-houses and mercantile houses lay, the Bolshevik artillery had been indiscriminately effective. (John Reed, Ten Days That Shook the World. Nguồn: Project Gutenberg #3076.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mercantile, mã đối chiếu EV-C4FC6F96. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng