Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

uncharacteristic

tính từB2
US/ˌʌnˌkɛɹɪktɚˈɪstɪk/

uncharacteristic nghĩa là không đặc trưng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

uncharacteristic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: distinctive and not typical.

Các nét nghĩa của từ uncharacteristic

  1. 1

    tính từB2

    distinctive and not typical

    đặc biệt và không điển hìnhdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa characteristic

Câu hỏi thường gặp về uncharacteristic

uncharacteristic nghĩa là gì?

uncharacteristic nghĩa là không đặc trưng (bản dịch máy, chưa biên tập). uncharacteristic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: distinctive and not typical.

uncharacteristic được dùng trong câu như thế nào?

With emerging freedom, adults grow and become more reasonable, making decisions uncharacteristic of themselves from years ago. («Developmental psychology/Chapter 11/Psychosocial Development», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279439 (bản sửa đổi 2783244).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/uncharacteristic, mã đối chiếu EV-979A4E0D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “uncharacteristic” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa uncharacteristic và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

With emerging freedom, adults grow and become more reasonable, making decisions uncharacteristic of themselves from years ago.

Với sự tự do đang nổi lên, người lớn trưởng thành và trở nên hợp lý hơn, đưa ra những quyết định không giống với những năm trước.dịch máy, chưa biên tập

«Developmental psychology/Chapter 11/Psychosocial Development», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279439 (bản sửa đổi 2783244). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
That strange ceremoniousness, too, at other times evinced, seemed not uncharacteristic of one playing a part above his real level.

Sự trang trọng kỳ lạ đó đôi khi cũng được thể hiện rõ ràng, dường như không phải là đặc điểm của một người đóng vai trò cao hơn trình độ thực sự của mình.dịch máy, chưa biên tập

Herman Melville, The Piazza Tales. Nguồn: Project Gutenberg #15859. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But a strange fastidiousness, a most uncharacteristic anxiety about the smallest matters, delayed him through every stage of his present undertaking.

Nhưng sự khó tính kỳ lạ, sự lo lắng khác thường nhất về những vấn đề nhỏ nhặt nhất đã khiến anh trì hoãn mọi giai đoạn trong công việc hiện tại của mình.dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, Hide and Seek. Nguồn: Project Gutenberg #7893. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Little as she knew of him she knew it was an uncharacteristic look.
Charles Egbert Craddock, Where the battle was fought. Nguồn: Project Gutenberg #76397. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Ah! you are growing tired of me at last," he said, with the querulousness characteristic of illness, but before then ever so uncharacteristic of him.
F. W. Robinson, Mattie:: A Stray (Vol 3 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #35278. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This outburst, so uncharacteristic and so unexpected, did not bear for him a grain of pathos.
Edgar Fawcett, An Ambitious Woman: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
To them it looked un-American; uncharacteristic; foreign to our established traditions.
Mark Twain, Europe and elsewhere. Nguồn: Project Gutenberg #68604. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He said those words with a cautious choice of expression very uncharacteristic of him, and, without further explanation, made abruptly for the door.
Wilkie Collins, Armadale. Nguồn: Project Gutenberg #1895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Such a performance was not the case for Steve Nash, who turned the ball over an uncharacteristic five times during the game.
«T-Wolves extinguish Suns, end Phoenix streak», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=59569 (bản sửa đổi 4827027). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Harry apparently considers this so uncharacteristic that he initially refuses.
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Minerva McGonagall», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55009 (bản sửa đổi 4530340). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After a moment of very uncharacteristic hesitation, he considerately quitted the room.
Wilkie Collins, Armadale. Nguồn: Project Gutenberg #1895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Miss Halcombe, after once or twice hesitating and checking herself, in a most uncharacteristic manner, spoke at last.
Wilkie Collins, The Woman in White. Nguồn: Project Gutenberg #583. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB