Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “grow”

3.744 câu thật có từ grow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grow nghĩa là phát triển. grow là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pass into a condition gradually, take on a specific property or attribute. Xem trang từ điển đầy đủ

  • They grow fast and makes fruit when they are four or five years old.

    Từ trong câu: grow, make, five, fast, four, fruit, year, old

    «Carambola», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=242629 (bản sửa đổi 8651623). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She hopes to grow the program to help more students studying engineering and technology.

    Từ trong câu: grow, study, student, hope, program, help, engineer, technology

    «Society of Women Engineers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1265779 (bản sửa đổi 10974222). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Now does this question grow legitimately out of the great question of woman's equality?

    Từ trong câu: grow, equality, now, question, out, great

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He grew up in a working-class family, and his father was a factory worker.

    Từ trong câu: grow, family, class, father, up, work, factory, worker

    «Ferenc Gyurcsány», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=915119 (bản sửa đổi 10920797). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He grew up in a working-class family and was the youngest of three sons.

    Từ trong câu: grow, family, young, up, work, class, son

    «Paul Rand», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=998750 (bản sửa đổi 10699551). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He grew up as one of nine children, six boys and three girls.

    Từ trong câu: grow, six, nine, boy, up, child, girl

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section018/Zelda Williamson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278921 (bản sửa đổi 2535734). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Then there is a short song (short because nothing grows in winter).

    Từ trong câu: grow, because, short, song, nothing, winter

    «The Seasons (Haydn)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65137 (bản sửa đổi 10764168). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His father left the family, and he grew up with his mother.

    Từ trong câu: grow, family, leave, father, mother, up

    «Christian Wulff», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=252398 (bản sửa đổi 11013955). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A rich culture and strong focus on learning grew during this time.

    Từ trong câu: grow, rich, culture, strong, focus, learn, time

    «Karkota dynasty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1144738 (bản sửa đổi 10752613). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I want to show my kids where I grew up and the parks where I played.

    Từ trong câu: grow, up, show, park, kid, want, play

    «Past Eurovision contestants give advice to this year's performers, speculate on who will win», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=126016 (bản sửa đổi 4823972). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Baby chickens grow quickly, so make sure you have room for them.

    Từ trong câu: grow, quickly, sure, baby, chicken, make, room

    «Raising Chickens/Chicks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32404 (bản sửa đổi 3708275). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They are often grown in gardens for their very early, yellow flowers.

    Từ trong câu: grow, early, yellow, flower, garden, often

    «Horticulture/Corylopsis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=142230 (bản sửa đổi 3336180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They have to buy food that was grown by someone else.

    Từ trong câu: grow, else, someone, buy, food

    «Food», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=280 (bản sửa đổi 10973706). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She grew up with no girl bands to look up to.

    Từ trong câu: grow, band, girl, up, look

    «Farida Vakil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989072 (bản sửa đổi 10941661). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When he uses it, his hair grows long and turns black.

    Từ trong câu: grow, use, long, black, hair, turn

    «Ichigo Kurosaki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1097680 (bản sửa đổi 9727195). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People grew and collected their food for all of their needs.

    Từ trong câu: grow, food, need, collect, people

    «Introduction to Sociology/Stratification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26593 (bản sửa đổi 4659705). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Before a tree can be cut down, it must be grown.

    Từ trong câu: grow, tree, cut, down

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Woodworking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45936 (bản sửa đổi 3511132). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He grew weaker and weaker, and at last the end came.

    Từ trong câu: grow, weak, last, end, come

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was one of the earliest fruits to be grown.

    Từ trong câu: grow, fruit, early

    «Chickpea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=246854 (bản sửa đổi 10559369). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He wants to also make dolls when he grows up.

    Từ trong câu: grow, doll, want, make, up

    «My Dress-Up Darling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1057049 (bản sửa đổi 10931741). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the past, the town grew because of gold mining.

    Từ trong câu: grow, because, past, town, gold, mine

    «Laverton, Western Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1220315 (bản sửa đổi 10515623). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If you leave it alone, the hair will grow back.

    Từ trong câu: grow, hair, alone, leave, back

    «Pikmin franchise strategy guide/Piklopedia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465687 (bản sửa đổi 4452777). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Now a lot of kinds of vegetable are grown.

    Từ trong câu: grow, kind, now, lot, vegetable

    «Tōhoku region», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=318824 (bản sửa đổi 10166260). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is a straight tree growing to about tall.

    Từ trong câu: grow, tree, tall, straight

    «Eucalyptus viminalis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=414536 (bản sửa đổi 10815856). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Growing up, he did not only play table tennis.

    Từ trong câu: grow, up, play, table, tennis

    «Jan-Ove Waldner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=644623 (bản sửa đổi 10774886). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This made it hard for the town to grow.

    Từ trong câu: grow, make, hard, town

    «Bunker Hill, Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=722975 (bản sửa đổi 10756839). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A tree grows bigger, but so does a cloud.

    Từ trong câu: grow, tree, big, cloud

    «Biology, Answering the Big Questions of Life/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79542 (bản sửa đổi 4659828). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And for this reason he never really grew old.

    Từ trong câu: grow, reason, old, really, never

    «The Rowers of Vanity Fair/Nickalls G», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145279 (bản sửa đổi 1581007). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They are a way to grow a programming language.

    Từ trong câu: grow, language, program, way

    «Introduction to Programming Languages/Scoping with Namespaces», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277032 (bản sửa đổi 4446814). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some songs will make a frog grow in size.

    Từ trong câu: grow, song, size, frog, make

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Minigames», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432809 (bản sửa đổi 3909364). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng grow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • grow up28.175 lần
  • grow older3.408 lần
  • grow pale4.007 lần
  • grow stronger2.578 lần
  • grow tired2.585 lần
  • grass grow2.478 lần
  • grow dark3.488 lần
  • grow weary2.253 lần
  • face grow5.743 lần
  • grow worse2.134 lần
  • grow louder1.720 lần
  • began to grow3.409 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grow trong kho câu?
Kho câu có 3.744 câu có từ grow hoặc các dạng của từ, trích từ 2.815 tác phẩm và tài liệu. 93 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.220 câu, rồi Bậc B1 với 725 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grow: Quá khứ đơn (556 câu), Câu phủ định (310 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (261 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.