tennis
danh từA1- tennises
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
tennis nghĩa là quần vợt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tennis là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a game played with rackets by two or four players who hit a ball back and forth over a net that divides the court.
Các nét nghĩa của từ tennis
- 1
danh từA1
a game played with rackets by two or four players who hit a ball back and forth over a net that divides the court
một trò chơi được chơi bằng vợt bởi hai hoặc bốn người chơi đánh bóng qua lại trên lưới phân chia sândịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lawn tennis
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
lawn tennis635 lần trong kho sách
tennis player265 lần trong kho sách
tennis courts175 lần trong kho sách
tennis racket58 lần trong kho sách
tennis tournament77 lần trong kho sách
tennis players115 lần trong kho sách
tennis court631 lần trong kho sách
tennis rackets21 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về tennis
tennis nghĩa là gì?
tennis nghĩa là quần vợt (bản dịch máy, chưa biên tập). tennis là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a game played with rackets by two or four players who hit a ball back and forth over a net that divides the court.
tennis dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ tennis có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
tennis được dùng trong câu như thế nào?
Only five of the respondents were tennis players and only seven had recently being to a tennis event in the last three years. («Sport Innovation/BTS Tennis/Customer Discovery Results», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282615 (bản sửa đổi 3117272).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tennis, mã đối chiếu EV-54E11713. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng