weary
tính từweary nghĩa là mệt mỏi.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
physically and mentally fatigued
→mệt mỏi về thể chất và tinh thần
Đồng nghĩa:awearyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)grow weary616 lần trong kho sáchweary limbs388 lần trong kho sáchgrew weary850 lần trong kho sáchgrown weary397 lần trong kho sáchweary sigh330 lần trong kho sáchweary hours646 lần trong kho sáchweary traveller176 lần trong kho sáchgrowing weary289 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa weary và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
"Relate it, and do not fear to weary the court.“Hãy thuật lại chuyện đó và đừng sợ làm phiền triều đình.
Rather I would live like the Vaisya women, who are free to labor, and laugh, and grow hungry and weary with their toil.While he was forced to be with us, he was weary of us, pining for his home, counting the hours to the prorogation.When that will be, I neither know nor care, for I am very weary.Sir W. Coventry seems to think they will soon be weary of the business, and fall quietly into the giving the King what is fit.He would have liked to fling her away from him, weary, sick of that tepid flabbiness.Maud Brabazon's quick ear caught a low, piteous whisper--"I don't think he even saw me"--and then a weary, helpless sigh.She sent for Drake to London, made him tell his story over and over again, and was never weary of listening to him.We have jolted for three weary days over the roughest of ocean-highways, and Cuba, nay, Havana, is in sight.Oh, that endless stretch of moor--those weary dragging miles!But one thing was borne in upon Michael's mind with the force of an irresistible conviction during those weary, restless hours.In all that weary land there was no "shadow of a great rock" under which to rest.Câu hỏi thường gặp về weary (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. weary nghĩa là gì trong tiếng Việt?
weary có nghĩa chính là: mệt mỏi về thể chất và tinh thần. Định nghĩa tiếng Anh: "physically and mentally fatigued".
2. weary thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
weary là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của weary theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), weary được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈwɪɹi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. weary thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ weary được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của weary gồm những dạng nào?
Từ weary có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với weary là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: grow weary, weary limbs, grew weary, grown weary, weary sigh.
7. weary có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: aweary. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến weary?
Từ weary xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với weary đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: ""Relate it, and do not fear to weary the court." (Dịch nghĩa: “Hãy thuật lại chuyện đó và đừng sợ làm phiền triều đình.). Câu văn minh họa cách dùng weary làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng weary?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.