Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

weary

tính từ
B2
US/ˈwɪɹi/
Ý nghĩa trọng tâm

weary nghĩa là mệt mỏi.

weary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: physically and mentally fatigued.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    physically and mentally fatigued

    →

    mệt mỏi về thể chất và tinh thần

    Đồng nghĩa:aweary
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    grow weary
    616 lần trong kho sách
    weary limbs
    388 lần trong kho sách
    grew weary
    850 lần trong kho sách
    grown weary
    397 lần trong kho sách
    weary sigh
    330 lần trong kho sách
    weary hours
    646 lần trong kho sách
    weary traveller
    176 lần trong kho sách
    growing weary
    289 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa weary và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

"Relate it, and do not fear to weary the court.

“Hãy thuật lại chuyện đó và đừng sợ làm phiền triều đình.

Farjeon, B. L. (Benjamin Leopold), The House of the White Shadows, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Rather I would live like the Vaisya women, who are free to labor, and laugh, and grow hungry and weary with their toil.
Potter, Margaret Horton, The flame-gatherers, Nguyên văn tác phẩm
While he was forced to be with us, he was weary of us, pining for his home, counting the hours to the prorogation.
Macaulay, Thomas Babington Macaulay, Baron, The History of England, from the Accession of James II — Volume 5, Tiếng Anh (Anh - Anh)
When that will be, I neither know nor care, for I am very weary.
Chesterfield, Philip Dormer Stanhope, Earl of, Letters to His Son, Complete On the Fine Art of Becoming a Man of the World and a Gentleman, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Sir W. Coventry seems to think they will soon be weary of the business, and fall quietly into the giving the King what is fit.
Pepys, Samuel, Diary of Samuel Pepys — Volume 45: August/September 1666, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He would have liked to fling her away from him, weary, sick of that tepid flabbiness.
Couperus, Louis, The Twilight of the Souls
Maud Brabazon's quick ear caught a low, piteous whisper--"I don't think he even saw me"--and then a weary, helpless sigh.
Lawrence, George A. (George Alfred), Barren Honour: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She sent for Drake to London, made him tell his story over and over again, and was never weary of listening to him.
Baldwin, James, School Reading by Grades: Sixth Year, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We have jolted for three weary days over the roughest of ocean-highways, and Cuba, nay, Havana, is in sight.
Howe, Julia Ward, A Trip to Cuba
Oh, that endless stretch of moor--those weary dragging miles!
Whyte-Melville, G. J. (George John), Katerfelto: A Story of Exmoor, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But one thing was borne in upon Michael's mind with the force of an irresistible conviction during those weary, restless hours.
Thorne, Eglanton, An elder brother, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In all that weary land there was no "shadow of a great rock" under which to rest.
Bird, Isabella L. (Isabella Lucy), A Lady's Life in the Rocky Mountains, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về weary (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. weary nghĩa là gì trong tiếng Việt?

weary có nghĩa chính là: mệt mỏi về thể chất và tinh thần. Định nghĩa tiếng Anh: "physically and mentally fatigued".

2. weary thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

weary là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của weary theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), weary được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈwɪɹi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. weary thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ weary được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của weary gồm những dạng nào?

Từ weary có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với weary là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: grow weary, weary limbs, grew weary, grown weary, weary sigh.

7. weary có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: aweary. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến weary?

Từ weary xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với weary đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: ""Relate it, and do not fear to weary the court." (Dịch nghĩa: “Hãy thuật lại chuyện đó và đừng sợ làm phiền triều đình.). Câu văn minh họa cách dùng weary làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng weary?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.