lethargy
danh từC1- lethargies
lethargy nghĩa là hôn mê (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lethargy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of comatose torpor (as found in sleeping sickness).
Các nét nghĩa của từ lethargy
- 1
danh từC1
a state of comatose torpor (as found in sleeping sickness)
tình trạng hôn mê hôn mê (như được tìm thấy trong bệnh ngủ)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lassitude · sluggishness
- 2
danh từC1
weakness characterized by a lack of vitality or energy
điểm yếu đặc trưng bởi sự thiếu sức sống hoặc năng lượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inanition · lassitude · slackness
- 3
danh từC1
inactivity
không hoạt độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa languor · sluggishness · phlegm · flatness
Câu hỏi thường gặp về lethargy
lethargy nghĩa là gì?
lethargy nghĩa là hôn mê (bản dịch máy, chưa biên tập). lethargy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of comatose torpor (as found in sleeping sickness).
lethargy được dùng trong câu như thế nào?
Poor Bessie woke from her lethargy after a while, but in a state that shocked and frightened us more than ever. (M., active 1867-1892 Lee, The oak staircase. Nguồn: Project Gutenberg #72455.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lethargy, mã đối chiếu EV-B70344C6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng