Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

stray

tính từ, danh từ, động từC1
US/ˈstɹeɪ/
strayed
straying
strays

stray nghĩa là đi lạc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

stray là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not close together in time.

Các nét nghĩa của từ stray

  1. 1

    tính từC1

    not close together in time

    không gần nhau về thời giandịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa isolated

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • stray bullet114 lần trong kho sách

    • stray sunbeam56 lần trong kho sách

    • stray sheep154 lần trong kho sách

    • stray lamb91 lần trong kho sách

    • stray cattle124 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từC1

    (of an animal) having no home or having wandered away from home

    (của một con vật) không có nhà hoặc đã đi lang thang xa nhàdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từC1

    an animal that has strayed (especially a domestic animal)

    một con vật đi lạc (đặc biệt là vật nuôi)dịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từC1

    move about aimlessly or without any destination, often in search of food or employment

    di chuyển không mục đích hoặc không có đích đến, thường để tìm kiếm thức ăn hoặc việc làmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa roll · wander · swan · tramp · roam · cast

  5. 5

    động từC1

    wander from a direct course or at random

    đi chệch hướng khỏi lộ trình trực tiếp hoặc ngẫu nhiêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa err · drift

  6. 6

    động từC1

    lose clarity or turn aside especially from the main subject of attention or course of argument in writing, thinking, or speaking

    mất đi sự rõ ràng hoặc đặc biệt rời xa chủ đề chính của sự chú ý hoặc quá trình tranh luận bằng văn bản, suy nghĩ hoặc nóidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa digress · divagate · wander

Câu hỏi thường gặp về stray

stray nghĩa là gì?

stray nghĩa là đi lạc (bản dịch máy, chưa biên tập). stray là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not close together in time.

stray được dùng trong câu như thế nào?

It’s stupid to let old people stray off like that. (Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stray, mã đối chiếu EV-F48A8C98. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “stray” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa stray và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It’s stupid to let old people stray off like that.

Thật ngu ngốc khi để người già đi lạc như vậy.dịch máy, chưa biên tập

Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He first came as a one-year-old stray cat.
«Humphrey (cat)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=505124 (bản sửa đổi 10600387). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
My aunt remained quiet; until again some stray tears found their way to her cheeks.
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The men who were off duty went ashore, and lay down, but were ordered, for caution's sake, not to stray, and to keep within view.

Những người không làm nhiệm vụ lên bờ và nằm xuống, nhưng được lệnh để đề phòng không được đi lạc và phải ở trong tầm nhìn.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, The Perils of Certain English Prisoners. Nguồn: Project Gutenberg #1406. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And the strayed nun began to weep herself at the thought of her friend.

Và nữ tu đi lạc bắt đầu khóc khi nghĩ đến người bạn của mình.dịch máy, chưa biên tập

Charles Reade, The Cloister and the Hearth. Nguồn: Project Gutenberg #1366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
No more stray half or quarter dollars would come to help her out when she didn't know where to turn.
Margaret Sidney, Five Little Peppers and How They Grew. Nguồn: Project Gutenberg #2770. · Nguyên văn tiếng Anh
"Turn!" said he, when the stray line had run out.
Oliver Optic, Outward Bound Or, Young America Afloat: A Story of Travel and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #15920. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He began severely, "Sister Susannah Halsey, it is not meet that a woman should stray so far from home and without companions."
L. Dougall, The Mormon Prophet. Nguồn: Project Gutenberg #17279. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her hand, straying near his hair, he took in his, and, crushing it to his lips, kissed it passionately.
Herbert Quick, Double Trouble; Or, Every Hero His Own Villain. Nguồn: Project Gutenberg #19451. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There was no fear of their attempting to stray, after their journey of the morning.
G. A. Henty, A Final Reckoning: A Tale of Bush Life in Australia. Nguồn: Project Gutenberg #20031. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
No more to stray from us, no more to roam.

Không còn phải rời xa chúng ta nữa, không còn phải lang thang nữa.dịch máy, chưa biên tập

Cornelius Mathews, Chanticleer A Thanksgiving Story of the Peabody Family. Nguồn: Project Gutenberg #25045. · Nguyên văn tiếng Anh
A mother hermit a few years ago strayed into the grounds of a gentleman in Massachusetts and built a nest under a pine-tree.
Olive Thorne Miller, The Children's Book of Birds. Nguồn: Project Gutenberg #41141. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US