stray
tính từ, danh từ, động từC1- strayed
- straying
- strays
stray nghĩa là đi lạc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stray là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not close together in time.
Các nét nghĩa của từ stray
- 1
tính từC1
not close together in time
không gần nhau về thời giandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa isolated
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
stray bullet114 lần trong kho sách
stray sunbeam56 lần trong kho sách
stray sheep154 lần trong kho sách
stray lamb91 lần trong kho sách
stray cattle124 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
(of an animal) having no home or having wandered away from home
(của một con vật) không có nhà hoặc đã đi lang thang xa nhàdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từC1
an animal that has strayed (especially a domestic animal)
một con vật đi lạc (đặc biệt là vật nuôi)dịch máy, chưa biên tập
- 4
động từC1
move about aimlessly or without any destination, often in search of food or employment
di chuyển không mục đích hoặc không có đích đến, thường để tìm kiếm thức ăn hoặc việc làmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa roll · wander · swan · tramp · roam · cast
- 5
động từC1
wander from a direct course or at random
đi chệch hướng khỏi lộ trình trực tiếp hoặc ngẫu nhiêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa err · drift
- 6
động từC1
lose clarity or turn aside especially from the main subject of attention or course of argument in writing, thinking, or speaking
mất đi sự rõ ràng hoặc đặc biệt rời xa chủ đề chính của sự chú ý hoặc quá trình tranh luận bằng văn bản, suy nghĩ hoặc nóidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa digress · divagate · wander
Câu hỏi thường gặp về stray
stray nghĩa là gì?
stray nghĩa là đi lạc (bản dịch máy, chưa biên tập). stray là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not close together in time.
stray được dùng trong câu như thế nào?
It’s stupid to let old people stray off like that. (Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stray, mã đối chiếu EV-F48A8C98. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng