Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

chat

danh từ, động từA2
US/ˈtʃæt/
chats
chatted
chatting

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

chat nghĩa là trò chuyện (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

chat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an informal conversation.

Các nét nghĩa của từ chat

  1. 1

    danh từA2

    an informal conversation

    một cuộc trò chuyện không chính thứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa confab · confabulation · schmooze · schmoose

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • chit chat379 lần trong kho sách

    • chat gaily193 lần trong kho sách

    • chat pleasantly200 lần trong kho sách

    • chat merrily154 lần trong kho sách

    • confidential chat144 lần trong kho sách

    • chat gayly112 lần trong kho sách

    • hour's chat92 lần trong kho sách

    • friendly chat176 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    birds having a chattering call

    những chú chim đang ríu rít gọi nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa new world chat

  3. 3

    danh từA2

    songbirds having a chattering call

    tiếng chim hót ríu rítdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa old world chat

  4. 4

    động từA2

    talk socially without exchanging too much information

    nói chuyện xã giao mà không trao đổi quá nhiều thông tindịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa chew the fat · shoot the breeze · confabulate · confab · chitchat · chit-chat

Câu hỏi thường gặp về chat

chat nghĩa là gì?

chat nghĩa là trò chuyện (bản dịch máy, chưa biên tập). chat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an informal conversation.

chat dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ chat có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

chat được dùng trong câu như thế nào?

Chat with your own facilitator to find out what options are available to you. («Australian Vocational Education and Training/ICAU1131A - Operate a database application», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25137 (bản sửa đổi 2246821).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/chat, mã đối chiếu EV-B76AC07B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “chat” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa chat và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Chat with your own facilitator to find out what options are available to you.
«Australian Vocational Education and Training/ICAU1131A - Operate a database application», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25137 (bản sửa đổi 2246821). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You have often told me that you liked your sitters to have someone to chat to."
Oscar Wilde, The Picture of Dorian Gray. Nguồn: Project Gutenberg #26740. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A few minutes later, feeling much refreshed, Chris was feasting away at a most enjoyable breakfast, the lads chatting away merrily the while.
George Manville Fenn, The Peril Finders. Nguồn: Project Gutenberg #25429. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Dawson assured her that he frequently chatted with Dickens in the coffee-room.
B. W. Matz, The Inns and Taverns of "Pickwick" With Some Observations on Their Other Associations. Nguồn: Project Gutenberg #5204. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Again while Craig ate and at his command the girl sat opposite to entertain him, they laughed and chatted.
Will Lillibridge, Where the Trail Divides. Nguồn: Project Gutenberg #11683. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They had been laughing and chatting gayly, but at sight of Edward a sudden silence fell on them.
Martha Finley, Elsie's New Relations What They Did and How They Fared at Ion; A Sequel to Grandmother Elsie. Nguồn: Project Gutenberg #14909. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then, sitting down comfortably, the two men passed their time by chatting, taking a sip now and then.
Johanna Spyri, Heidi (Gift Edition). Nguồn: Project Gutenberg #20781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He therefore ventured to call on Mr Bickers the following morning for a little friendly chat.
Talbot Baines Reed, The Master of the Shell. Nguồn: Project Gutenberg #21050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Well, well, I'll just go and have another chat with Jessie."
R. M. Ballantyne, The Big Otter. Nguồn: Project Gutenberg #21718. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Mary laid the babe in her arms in its crib, and rocked it a moment while she and Bertrand chatted.
Payne Erskine, The Eye of Dread. Nguồn: Project Gutenberg #30031. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When Margaret says that word, in that tone, she wants a chat with me, and she means to inquire deprecatingly if she may have it.
Emily Sarah Holt, In Convent Walls The Story of the Despensers. Nguồn: Project Gutenberg #27958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
One or two, however, sat around the camp-fire, chatting with their guards.
Thomas Nelson Page, A Captured Santa Claus. Nguồn: Project Gutenberg #33666. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US