sophomore
danh từB1- sophomores
sophomore nghĩa là sinh viên năm thứ hai (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sophomore là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a second-year undergraduate.
Các nét nghĩa của từ sophomore
- 1
danh từB1
a second-year undergraduate
sinh viên đại học năm thứ haidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa soph
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
harlowe's sophomore12 lần trong kho sách
sophomore of radcliffe11 lần trong kho sách
brown's sophomore13 lần trong kho sách
sophomore freshman8 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về sophomore
sophomore nghĩa là gì?
sophomore nghĩa là sinh viên năm thứ hai (bản dịch máy, chưa biên tập). sophomore là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a second-year undergraduate.
sophomore được dùng trong câu như thế nào?
Thus I made a fragment of a campaign when only a sophomore, and another the first year I was junior. (James Fenimore Cooper, The Chainbearer; Or, The Littlepage Manuscripts. Nguồn: Project Gutenberg #34916.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sophomore, mã đối chiếu EV-48C4DD40. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng