E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flame”

426 câu thật có từ flame hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flame nghĩa là ngọn lửa. flame là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the process of combustion of inflammable materials producing heat and light and (often) smoke. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flame

Danh sách câu dẫn chứng (49 câu)

Từ hay đi cùng flame

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
calgary flame317 lần
tongues of flame351 lần
flickering flame297 lần
sheet of flame351 lần
extinguish the flame205 lần
flame leaped279 lần
devouring flame193 lần
leaping flame186 lần
flame burst367 lần
blue flame588 lần
bright flame486 lần
lurid flame146 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flame

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flame trong kho câu?
Kho câu có 426 câu có từ flame hoặc các dạng của từ, trích từ 372 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flame xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flame gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 158 câu, rồi Bậc C1 với 141 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flame?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flame: Quá khứ đơn (55 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (49 câu), Câu phủ định (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.