suffuse
động từC2- suffused
- suffuses
- suffusing
suffuse nghĩa là tràn ngập (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
suffuse là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to spread or flush or flood through, over, or across.
Các nét nghĩa của từ suffuse
- 1
động từC2
cause to spread or flush or flood through, over, or across
Đồng nghĩa perfuse
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
suffuse with blushes107 lần trong kho sách
blush suffuse209 lần trong kho sách
flush suffuse161 lần trong kho sách
glow suffuse64 lần trong kho sách
- 2
động từC2
to become overspread as with a fluid, a colour, a gleam of light
trở nên lan rộng như chất lỏng, màu sắc, tia sángdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về suffuse
suffuse nghĩa là gì?
suffuse nghĩa là tràn ngập (bản dịch máy, chưa biên tập). suffuse là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to spread or flush or flood through, over, or across.
suffuse được dùng trong câu như thế nào?
Embarrassment and shame suffused Ebben Owens's face with a burning glow, and he hesitated to place his own hand in the vicar's. (Allen Raine, Garthowen: A Story of a Welsh Homestead. Nguồn: Project Gutenberg #18778.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/suffuse, mã đối chiếu EV-ABF9B846. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng