Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

projector

danh từ
US/pɹəˈdʒɛktɚ/
projectors
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

projector nghĩa là máy chiếu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

projector là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an optical device for projecting a beam of light.

Các nét nghĩa của từ projector

  1. 1danh từ

    an optical device for projecting a beam of light

    →

    một thiết bị quang học để chiếu chùm ánh sáng(dịch máy, chưa biên tập)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3

    lcd projector

    14 lần trong kho sách

    dlp projector

    6 lần trong kho sách

    overhead projector

    36 lần trong kho sách
  2. 2danh từ

    an optical instrument that projects an enlarged image onto a screen

    →

    một dụng cụ quang học chiếu hình ảnh phóng to lên màn hình(dịch máy, chưa biên tập)

Câu hỏi thường gặp về projector

projector nghĩa là gì?

projector nghĩa là máy chiếu (bản dịch máy, chưa biên tập). projector là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an optical device for projecting a beam of light.

projector dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ projector có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

projector được dùng trong câu như thế nào?

He begins his lesson by showing the class an instructional video on the classroom projector. («Instructional design/Blended Learning Lesson Plans/Types of Blended Instruction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=192550 (bản sửa đổi 1596792).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/projector, mã đối chiếu EV-493DF460. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “projector” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa projector và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He begins his lesson by showing the class an instructional video on the classroom projector.

Anh ấy bắt đầu bài học của mình bằng cách cho cả lớp xem một đoạn video hướng dẫn trên máy chiếu của lớp.dịch máy, chưa biên tập

«Instructional design/Blended Learning Lesson Plans/Types of Blended Instruction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=192550 (bản sửa đổi 1596792).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You have now a projector that can be manipulated similarly to a spotlight.

Bây giờ bạn có một máy chiếu có thể được điều khiển tương tự như đèn chiếu.dịch máy, chưa biên tập

«Cg Programming/Unity/Projectors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276712 (bản sửa đổi 3715009).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The camera works kind of like a projector, as if what it sees is being projected onto your screen.
«Creating a simple 3D game engine in XNA/Chapter One», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291753 (bản sửa đổi 3372352).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A projector and computer/laptop is needed which can be expensive to buy and challenging to rent.

Cần có máy chiếu và máy tính/máy tính xách tay, những loại máy này có thể đắt tiền và khó thuê.dịch máy, chưa biên tập

«Professional and Technical Writing/Presentations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215722 (bản sửa đổi 4298861).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0