Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

win

danh từ, động từA1
US/ˈwɪn/
winning
winnings
wins

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

win nghĩa là thắng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

win là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a victory (as in a race or other competition).

Các nét nghĩa của từ win

  1. 1

    danh từA1

    a victory (as in a race or other competition)

    một chiến thắng (như trong một cuộc đua hoặc cuộc thi khác)dịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • award win346 lần trong kho sách

    • win the prize343 lần trong kho sách

    • average win234 lần trong kho sách

    • win the race342 lần trong kho sách

    • win the game399 lần trong kho sách

    • chance of win464 lần trong kho sách

    • win fame210 lần trong kho sách

    • overtime win155 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    something won (especially money)

    một cái gì đó đã thắng (đặc biệt là tiền)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa winnings · profits

  3. 3

    động từA1

    be the winner in a contest or competition

    là người chiến thắng trong một cuộc thi hoặc cuộc thidịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa lose

  4. 4

    động từA1

    win something through one's efforts

    giành được một cái gì đó thông qua nỗ lực của một ngườidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa acquire · gainTrái nghĩa lose

  5. 5

    động từA1

    obtain advantages, such as points, etc.

    Đồng nghĩa gain · advance · pull ahead · make headway · get ahead · gain ground

Câu hỏi thường gặp về win

win nghĩa là gì?

win nghĩa là thắng (bản dịch máy, chưa biên tập). win là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a victory (as in a race or other competition).

win dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ win có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

win được dùng trong câu như thế nào?

We need more research on how to win (or better avoid) wars -- and more public awareness of this distinction. («Effective defense and ISIL», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=204164 (bản sửa đổi 2721661).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/win, mã đối chiếu EV-B5BCDA49. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “win” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa win và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

We need more research on how to win (or better avoid) wars -- and more public awareness of this distinction.
«Effective defense and ISIL», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=204164 (bản sửa đổi 2721661). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Transition: " We just talked about how speed and head starts can determine who wins a race.
«Lesson plans created by prospective teachers/Lilli Engledow Task Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327036 (bản sửa đổi 2790895). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Who would not be a recusant advocate to win one flower from that nosegay of pinks?
Bernard Capes, A rogue's tragedy. Nguồn: Project Gutenberg #68667. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is not often that we win anything so precious.
Jean Ingelow, Mopsa the Fairy. Nguồn: Project Gutenberg #67087. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
What I did was my one and only chance of winning him.”
L. T. Meade, On the Brink of a Chasm: A record of plot and passion. Nguồn: Project Gutenberg #64534. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There was a practice among the Romans with regard to wine, which should win the respect of all our Inns of Court.

Có một tập tục của người La Mã liên quan đến rượu vang, điều này sẽ giành được sự tôn trọng của tất cả các Nhà trọ của Tòa án của chúng tôi.dịch máy, chưa biên tập

Dr. Doran, Table traits, with something on them. Nguồn: Project Gutenberg #69859. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
They are hardly fifty yards from the winning post; the roar is terrific.
Florence, Lady Dixie, Gloriana; or, the revolution of 1900. Nguồn: Project Gutenberg #69843. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He feels proud of winning her--the most beautiful, the best mannered girl in London.
David Graham Phillips, The Husband's Story: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #67406. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Go, fear not; those who deserve me shall always win me.
James Kirke Paulding, The book of Saint Nicholas. Nguồn: Project Gutenberg #71404. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
‘If you could give her a million, it would not make me one whit better pleased at winning her.’
M. E. Braddon, Asphodel. Nguồn: Project Gutenberg #75506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I know that Mr. Pendergast went himself to try to win the girls from their way of life, but he did not succeed."
Lucy Ellen Guernsey, Through unknown ways. Nguồn: Project Gutenberg #76453. · Nguyên văn tiếng Anh
Furniture serves as a visible illustration of the winning aesthetics, societal values, and technological improvements of a selected technology or culture.

Đồ nội thất đóng vai trò là minh họa hữu hình về tính thẩm mỹ, giá trị xã hội và cải tiến công nghệ của một công nghệ hoặc văn hóa đã chọn.dịch máy, chưa biên tập

«Furniture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32599 (bản sửa đổi 10723967). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0