Câu tiếng Anh có từ “flame”
426 câu thật có từ flame hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flame nghĩa là ngọn lửa. flame là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the process of combustion of inflammable materials producing heat and light and (often) smoke. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flame
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He'll have the Green Flame radiations coming from this ship under full power.
Từ trong câu: radiation, green, flame, come, ship, full, power
Carl Jacobi, Doctor Universe. Nguồn: Project Gutenberg #63109. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Almost every kind of dust which is composed of inflammable material will explode when touched by a flame.
Từ trong câu: explode, dust, flame, compose, almost, every, kind, material
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The positive flame becoming pointed explains the fact that this will drive a small fan wheel, while a negative flame will only just move it.
Từ trong câu: fan, positive, flame, become, point, explain, fact, drive
Various, Scientific American Supplement, No. 299, September 24, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The smoking flax He will not quench, but will fan the flame into victory.
Từ trong câu: flax, smoke, fan, flame, victory
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 10: Drummond to Jowett, and General Index. Nguồn: Project Gutenberg #11760. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then will "the heavens be lit with the lurid flames of worse than fratricidal war!"
Từ trong câu: lurid, heaven, light, flame, bad, war
Anonymous, The Oaths, Signs, Ceremonies and Objects of the Ku-Klux-Klan. A Full Expose. By A Late Member. Nguồn: Project Gutenberg #26105. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Lucky it's a dark night; this fine wind will fan the flame nicely," he repeated to himself.
Từ trong câu: nicely, lucky, dark, night, fine, wind, fan, flame
Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art and Science: Volume 1, No. 3, July 15, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #12982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once laid, the teepee fire is very easy to light, as convection will take the flames right to the fuel.
Từ trong câu: fuel, lay, once, fire, easy, light, take, flame
«Adventist Youth Honors Answer Book/Camping/Fire/Teepee», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106275 (bản sửa đổi 3250708). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng flame
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flame
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flame trong kho câu?
- Kho câu có 426 câu có từ flame hoặc các dạng của từ, trích từ 372 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flame xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flame gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 158 câu, rồi Bậc C1 với 141 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flame?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flame: Quá khứ đơn (55 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (49 câu), Câu phủ định (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.