Đề từ vựng B2 số 113
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “involving financial matters”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. After the service, the congregation stepped out of the church into the blackness of the night with the cheery _____ behind them.
Đang tải đề...