firefighter
danh từB1- firefighters
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
firefighter nghĩa là lính cứu hỏa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
firefighter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a member of a fire department who tries to extinguish fires.
Các nét nghĩa của từ firefighter
- 1
danh từB1
a member of a fire department who tries to extinguish fires
một thành viên của sở cứu hỏa đang cố gắng dập tắt đám cháydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fireman · fire fighter · fire-eater
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
volunteer firefighter18 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về firefighter
firefighter nghĩa là gì?
firefighter nghĩa là lính cứu hỏa (bản dịch máy, chưa biên tập). firefighter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a member of a fire department who tries to extinguish fires.
firefighter dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ firefighter có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
firefighter được dùng trong câu như thế nào?
The Swan and Sugar Loaf pub, which featured as the firefighters' local pub, has since been converted to flats. («London's Burning (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=735880 (bản sửa đổi 10976023).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/firefighter, mã đối chiếu EV-F225454D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng