scroll
danh từC2- scrolled
- scrolling
- scrolls
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
scroll nghĩa là cuộn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
scroll là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a round shape formed by a series of concentric circles (as formed by leaves or flower petals).
Các nét nghĩa của từ scroll
- 1
danh từC2
a round shape formed by a series of concentric circles (as formed by leaves or flower petals)
một hình tròn được hình thành bởi một loạt các vòng tròn đồng tâm (được tạo thành từ lá hoặc cánh hoa)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa coil · whorl · roll · curl · curlicue · ringlet
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
parchment scroll84 lần trong kho sách
papyrus scroll31 lần trong kho sách
scroll of parchment49 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
a document that can be rolled up (as for storage)
một tài liệu có thể được cuộn lại (để lưu trữ)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa roll
Câu hỏi thường gặp về scroll
scroll nghĩa là gì?
scroll nghĩa là cuộn (bản dịch máy, chưa biên tập). scroll là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a round shape formed by a series of concentric circles (as formed by leaves or flower petals).
scroll dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ scroll có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
scroll được dùng trong câu như thế nào?
He held in one hand a small scroll tied with a ribbon. (Alexandre Dumas, Celebrated Crimes (Complete). Nguồn: Project Gutenberg #2760.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/scroll, mã đối chiếu EV-A92A61F3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng